99 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng

Tổng hợp 99 câu giao tiếp tiếng giao tiếp anh cơ bản và thông dụng nhất dành cho các bạn muốn học tiếng anh giao tiếp

Trong giao tiếp tiếng anh quan trọng nhất là ngôn từ, ngôn từ càng dễ hiểu càng ngắn gọn càng xúc tích càng tốt và phải diễn giải được toàn bộ ý nghĩa của câu dưới đây là một số câu tiếng anh giao tiếp thông dụng trong tiếng anh bạn cần hiểu và nắm rõ mỗi khi giao tiếp như trong bài các bước học tiếng anh giao tiếp hiệu quả mình có nói muốn học tiếng anh giao tiếp bạn cần học những cụm từ sau đó thêm vào chủ từ và các thành phần của trạng từ như trạng từ chỉ nơi chốn, địa điểm, thời gian …. Và dưới đây là 99 câu giao tiếp tiếng anh thông dụng mà bạn cần nhớ.

99-cau-dam-thoai-tieng-anh

99 Câu giao tiếp thông dụng trong Tiếng Anh 

  1. Help yourself ! – “Chúc bạn ngon miệng” hoặc có thể hiểu “bạn cứtựnhiên đi”
  2. Absolutely! – Chắc chắn rồi!
  3. What have you been doing? – Dạo này bạn đang làm gì?
  4. Nothing much. – Ồ không có gì mới cả.
  5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?
  6. I was just thinking. – Tôi chỉnghĩ linh tinh thôi.
  7. I was just daydreaming. – Tôi chỉđãng trí đôi chút thôi.
  8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.
  9. Is that so? – Vậy hả?
  10. How come? – Làm thếnào vậy?
  11. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?
  12. Definitely! – Quá đúng!
  13. Of course! – Dĩ nhiên!
  14. You better believe it! – Chắc chắn mà.
  15. I guess so. – Tôi đoán vậy.
  16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.
  17. I can’t say for sure. – Tôi không thểnói chắc.
  18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!
  19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).
  20. I got it. – Tôi hiểu rồi.
  21. Right on! (Great!) – Quá đúng!
  22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!
  23. Got a minute? – Có rảnh không?
  24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?
  25. I won’t take but a minute. – Sẽkhông mất nhiều thời gian đâu.
  26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.
  27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?
  28. So we’ve met again, eh? – Thếlà ta lại gặp nhau phải không?
  29. Come here. – Đến đây.
  30. Come over. – Ghé chơi.
  31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.
  32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước.Tôi xin đi sau.
  33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.
  34. What a relief. – Thật là nhẹnhõm.
  35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thếkia?
  36. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.
  37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thểtrông cậy vào bạn mà.
  38. Get your head out of your ass! – Đừng có giảvờkhờ khạo!
  39. That’s a lie! – Xạo quá!
  40. Do as I say. – Làm theo lời tôi.
  41. This is the limit! – Đủrồi đó!
  42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.
  43. Ask for it! – Tựmình làm thì tựmình chịu đi!
  44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.
  45. No litter. – Cấm vứt rác.
  46. Go for it! – Cứliều thửđi.
  47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.
  48. How cute! – Ngộngĩnh, dễthương quá!
  49. None of your business! – Không phải việc của bạn.
  50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!
  51. What I’m going to do if… – Làm sao đây nếu…
  52. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.
  53. A wise guy, eh?! – Á à… thằng này láo.
  54. You’d better stop dawdling. – Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.
  55. Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình)
  56. Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻcon)
  57. Bottoms up! – 100% nào!
  58. Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào!
  59. Scratch one’s head. – Nghĩ muốn nát óc.
  60. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  61. Hell with haggling! – Thây kệnó!
  62. Mark my words! – Nhớlời tôi đó!
  63. What a relief! – Đỡquá!
  64. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha!
  65. It serves you right! – Đang đợi cậu!
  66. The more, the merrier! – Càng đông càng vui
  67. Boys will be boys! – Nó chỉlà trẻcon thôi mà!
  68. Good job! / Well done! – Làm tốt lắm!
  69. Just for fun! – Cho vui thôi.
  70. Try your best! – Cốgắng lên.
  71. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!
  72. Congratulations! – Chúc mừng!
  73. Rain cats and dogs. – Mưa tầm tã.
  74. Love you love your dog. – Yêu em yêu cảđường đi, ghét em ghét cảtông ty họ hàng.
  75. Strike it. – Trúng quả.
  76. Alway the same. – Trước sau nhưmột.
  77. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp.
  78. Hit or miss. – Được chăng hay chớ.
  79. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa.
  80. Don’t mention it! / Not at all. – Không có chi.
  81. Just kidding (joking) – Chỉđùa thôi.
  82. No, not a bit. – Không chẳng có gì.
  83. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả.
  84. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
  85. The same as usual! – Giống nhưmọi khi.
  86. Almost! – Gần xong rồi.
  87. You ‘ll have to step on it. – Bạn phải đi ngay.
  88. I’m in a hurry. – Tôi đang bận.
  89. Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền.
  90. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian.
  91. Provincial! – Sến.
  92. Discourages me much! – Làm nản lòng.
  93. It’s a kind of once-in-life! – Cơhội ngàn năm có một.
  94. The God knows! – Chúa mới biết được.
  95. Poor you/me/him/her..!- Tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy.
  96. Got a minute? – Đang rảnh chứ?
  97. I’ll be shot if I know – Biết chết liền
  98. To argue hot and long -cãi nhau dữdội, máu lửa
  99. I’ll treat! – Chầu này tôi đãi!

dưới đây là một số câu tiếng anh giao tiếp cơ bản và thông dụng nhất và cũng là một phần nhỏ đóng góp cho bạn để có một lộ trình học tiếng anh giao tiếp hiệu quả. Chúc các bạn thành công

Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s